|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tiến tới
 | như tấn tới | |  | arriver à; atteindre. | |  | Tiến tới đích | | atteindre le but. | |  | pour arriver enfin à; aux fins de. | |  | Ngăn chận tiến tới tiêu diệt bệnh sốt rét | | enrayer pour arriver enfin à éliminer le palludisme; enrayer le paludisme aux fins de l'éliminer. |
|
|
|
|